Đại học Bang Bắc Dakota - North Dakota State University - Study in the USA Fargo ND

North Dakota State University
Đại học Bang Bắc Dakota

Thông tin Quan trọng

  • Quy mô trường

    Vừa

  • Học phí

    $15,000—$20,000 Năm

  • Liên kết

    Công lập

  • Loại trường

    Trường Đại học

  • Giới tính Sinh Viên

    Nam và Nữ

  • Tôn giáo

    Không theo đạo

  • Học bổng dành cho Sinh viên Quốc tế

  • Tuyển sinh có Điều kiện

  • Các chương trình hàng đầu

    Kinh doanh, Kỹ thuật, Nghệ thuật

  • Môi trường

    Ngoại ô

  • Kiểm định và Chứng chỉ

    HLC

  • Loại hình nhà ở

    Ký túc xá, Căn hộ chung cư

  • Điểm bài thi

    TOEFL: 70+ , IELTS: Band 6+, SAT Eng: 450+, PTE Academic: 50+, ELS: Level 112, ACT Eng: 18+

  • Mạng Xã hội

Đại học Bang Bắc Dakota là một trường đại học nghiên cứu được chính phủ bảo trợ, lấy sinh viên làm trọng tâm - một động lực kinh tế giúp giáo dục sinh viên, tiến hành nghiên cứu chính, tạo ra nguồn tri thức mới và tiến bộ công nghệ. Trường đại học cung cấp cách tiếp cận với chi phí phải chăng tới một nền giáo dục xuất sắc tại một tổ chức nghiên cứu hàng đầu, tại đó kết hợp giảng dạy và nghiên cứu trong môi trường học tập phong phú, giáo dục các nhà lãnh đạo tương lai, những người sẽ kiến tạo các giải pháp cho các thách thức quốc gia và toàn cầu, từ đó hình thành một thế giới tốt hơn.

Với số lượng đăng ký chỉ dưới 14.000 sinh viên, NDSU cung cấp một loạt các chuyên ngành và hoạt động trong một môi trường mà việc học tập của bạn là ưu tiên hàng đầu.

Tỷ lệ giảng viên : sinh viên của NDSU là 18:1, có nghĩa là bạn sẽ có nhiều cơ hội tương tác với giảng viên, tuy nhiên các lớp học tại NDSU không chỉ đơn thuần là một giảng viên truyền tải bài giảng. Là một sinh viên tại NDSU, bạn có thể trao đổi ý kiến ​​với các bạn cùng lớp, đưa lý thuyết vào thử nghiệm trong các phòng thí nghiệm công nghệ cao, trình bày các giải pháp cho các vấn đề kinh doanh trong phòng điều hành và thực hành các kỹ năng sinh tồn trong môi trường y tế lâm sàng. Các giảng viên sẽ đồng hành trong việc học tập của bạn. Họ mang kinh nghiệm chuyên môn và nghiên cứu đến lớp học và khuyến khích bạn vượt ra ngoài không gian lớp học và tham gia nghiên cứu. Là một trường đại học lấy sinh viên làm trọng tâm, chúng tôi ở đây để giúp bạn tiến bộ và phát triển. Là một tổ chức nghiên cứu, chúng tôi mang lại trải nghiệm mà bạn chỉ có thể có ở một trường có quy mô như chúng tôi.

Cộng đồng Fargo-Moorhead

NDSU nằm ở Fargo, bang Bắc Dakota, là nơi có dân cư đông nhất của bang. Cùng với thành phố kết nghĩa, Moorhead, bang Minnesota, phía đối diện qua sông Hồng, Fargo trở thành một trong những trung tâm đô thị lớn nhất nằm giữa Minneapolis và Seattle.

Đây chỉ là một vài trong số những lý do Fargo-Moorhead liên tục được xếp hạng trong danh sách những nơi đáng sống nhất:

  • Dân cư đô thị gần 220.000 người, kết hợp giữa sự thân thiện của thị trấn nhỏ với văn hóa của một thành phố lớn.
  • Một không gian sôi động của nghệ thuật và văn hóa, bao gồm một buổi hòa nhạc, một dàn nhạc giao hưởng thính phòng, bảo tàng nghệ thuật và nhà hát cộng đồng.
  • Nhiều địa điểm dành cho mua sắm và ăn uống, bao gồm nhiều nhà hàng, quán cà phê và một khu trung tâm thành phố mới được tu sửa.
  • Một khu vực sống an toàn và dễ dàng thăm thú khắp nơi, với dịch vụ xe buýt miễn phí dành cho sinh viên khi đi xung quanh trường và trong khu vực Fargo-Moorhead.
  • Một trung tâm kinh tế đang phát triển, từ đó cung cấp đa dạng các cơ hội việc làm.

Thủ tục tuyển sinh

Các hồ sơ xin học được đánh giá trên cơ sở cá nhân. Sinh viên có thể tham khảo các tiêu chí trường đang sử dụng dưới đây để đảm bảo được thông tin đầy đủ và xét tuyển thành công. Để biết danh sách đầy đủ các thủ tục và hạn chót, vui lòng bấm chọn "Nộp Đơn Ngay" nằm trên mẫu đơn "LIÊN HỆ VỚI CHƯƠNG TRÌNH".

Học vấn

Để được xét hồ sơ nhập học, tất cả các sinh viên năm nhất nên có một nền tảng học vấn trong chương trình giảng dạy chính liên quan đến khoa học thí nghiệm, toán học, khoa học xã hội và tiếng Anh. Điểm tổng kết trung bình cấp trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông phải đạt ít nhất là 2.75 (trên thang điểm 4.0) hoặc tương đương đối với các môn học chính được đề xuất. Sinh viên chuyển tiếp nên có mức GPA là 2.0 (trên thang điểm 4.0) trong các kỳ tại đại học.

Khả năng Tiếng Anh

Tất cả các sinh viên phải chứng minh năng lực Tiếng Anh để được xét duyệt hồ sơ. Dưới đây là yêu cầu về mức điểm của các bài kiểm tra trình độ tiếng Anh.

TOEFL (mã trường 6474) 71 điểm bài IBT hoặc 525 điểm bài PBT
IELTS Tổng điểm 6.0
Bài thi Pearson Học thuật (PTE) 50 điểm
Bài thi Tiếng Anh ACT (mã trường 3202) 18 điểm
Bài thi SAT kỹ năng Đọc và Viết
(mã trường 6474)
480 điểm
Trung tâm ngôn ngữ ELS Hoàn thành cấp độ 112
Để biết thêm chi tiết: North Dakota State University

Show More

North Dakota State University

NDSU INTERNATIONAL ADMISSIONS
1401 Administration Avenue
Memorial Union 116
Fargo ND 58102
P: 701-231-7895
Sau đại học
  • Kế toán
  • Agricultural Business
  • Agricultural Studies
  • Nông nghiệp và Tài nguyên thiên nhiên
  • Khoa học Động vật
  • Nhân chủng học
  • Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng
  • Applied Intelligence
  • Toán học Ứng dụng
  • Khoa học Thống kê Ứng dụng
  • Kiến trúc
  • Nghệ thuật và Nhân văn
  • Hóa sinh và Sinh học Phân tử
  • Sinh học
  • Kỹ thuật Hệ thống sinh học
  • Kinh doanh
  • Quản trị Kinh doanh
  • Phân tích Kinh doanh
  • Sinh học Tế bào và Phân tử
  • Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Truyền thông
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Khoa học Máy tính
  • Quản lý Xây dựng
  • Tư pháp Hình sự
  • Criminology
  • Khoa học Đất và Cây trồng
  • Dietetics
  • Kinh Tế
  • Giáo Dục
  • Kỹ thuật Điện
  • Emergency & Disaster Management
  • Kỹ thuật
  • Engineering Management
  • Vietnamese
  • Côn trùng học
  • Sinh học Môi trường/Vi sinh học
  • Nghiên cứu Môi trường và Phát triển Bền vững
  • Exercise Science
  • Khoa học Thực phẩm
  • Quản trị Tổng quát
  • Y tế & chăm sóc sức khỏe
  • Lịch sử
  • Khoa học Làm vườn
  • Phát triển Nhân lực và Nghiên cứu Gia đình
  • Dinh dưỡng Con người
  • Interdisciplinary Studies
  • Khoa học Vận động
  • Leadership
  • Hậu cần
  • Management and Leadership
  • Master of Science in Agriculture
  • Toán học
  • Chương trình Thạc sỹ về Quản trị Kinh doanh
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Vi sinh học
  • Vi sinh và Phân tử Di truyền
  • Âm nhạc
  • Khoa học Dinh dưỡng
  • Vật lý
  • Sinh lý học
  • Plant and Soil Science
  • Sinh học Thực vật
  • Y tế Công cộng
  • Khoa học
  • Social Science
  • Xã hội học
  • Kỹ sư Phần mềm
  • Thống kê
  • Ngành STEM - Khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán học
  • Quản lý Dây chuyền Cung ứng
  • Công nghệ/ Máy tính
  • Quy hoạch Vùng và Đô thị
  • Phát triển Thanh niên
  • Động vật học
Đại học (4 năm)
  • Kế toán
  • Acting & Performing Arts
  • Quảng cáo
  • Agricultural Business
  • Agricultural Studies
  • Nông nghiệp và Tài nguyên thiên nhiên
  • Khoa học Động vật
  • Nhân chủng học
  • Thiết kế Thời trang và Dệt may
  • Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng
  • Toán học Ứng dụng
  • Khoa học Thống kê Ứng dụng
  • Kiến trúc
  • Nghệ thuật
  • Hàng không
  • Hóa sinh và Sinh học Phân tử
  • Sinh học
  • Kỹ thuật Hệ thống sinh học
  • Biotechnology
  • Kinh doanh
  • Quản trị Kinh doanh
  • Sinh học Tế bào và Phân tử
  • Hóa học
  • Phát triển Trẻ em
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Khoa học trong Phòng thí nghiệm Lâm sàng
  • Truyền thông
  • Sáng tác
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Khoa học Máy tính
  • Quản lý Xây dựng
  • Viết sáng tạo
  • Tư pháp Hình sự
  • Khoa học Đất và Cây trồng
  • Dietetics
  • Khoa học Trái đất
  • Kinh Tế
  • Giáo Dục
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật
  • Engineering Management
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Vietnamese
  • Văn học Tiếng Anh
  • Côn trùng học
  • Sinh học Môi trường/Vi sinh học
  • Nghiên cứu Môi trường và Phát triển Bền vững
  • Exercise Science
  • Thời trang
  • Tài chính
  • Khoa học Thực phẩm
  • General Studies
  • Khoa học Địa chất
  • Y tế & chăm sóc sức khỏe
  • Lịch sử
  • Khoa học Làm vườn
  • Dịch vụ và du lịch
  • Quản lý Kinh doanh Khách sạn
  • Phát triển Nhân lực và Nghiên cứu Gia đình
  • Quản trị Nguồn nhân lực
  • Thiết kế Nội thất
  • Cơ hội Thực tập
  • Báo chí
  • Kiến trúc Cảnh quan
  • Văn học trong Tiếng Anh
  • Marketing
  • Tiếp thị và Truyền thông
  • Toán học
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Vi sinh học
  • Vi sinh và Phân tử Di truyền
  • Âm nhạc
  • Điều dưỡng
  • Triết học
  • Physical Education
  • Vật lý
  • Plant and Soil Science
  • Khoa học Chính trị
  • Dự bị Nha khoa
  • Dự bị Y khoa
  • Dự bị Y tá
  • Tâm Lý Học
  • Quan hệ công
  • Radiologic Sciences
  • Khoa học
  • Social Science
  • Công tác Xã hội
  • Xã hội học
  • Sports Administration
  • Sports Management
  • Thống kê
  • Quản lý Dây chuyền Cung ứng
  • Kịch nghệ
  • Công nghệ Thú y
  • Nghiên cứu các vấn đề về Giới và Phụ nữ
  • Động vật học
Online
  • Quản trị Kinh doanh
  • Quản lý Xây dựng
  • An ninh mạng
  • Dietetics
  • Giáo Dục
  • Phát triển Nhân lực và Nghiên cứu Gia đình
  • Y tế Công cộng
  • Kỹ sư Phần mềm
  • Quản lý Dây chuyền Cung ứng
  • Quy hoạch Vùng và Đô thị
  • Phát triển Thanh niên
Ngắn hạn/ tín chỉ
  • Phân tích Kinh doanh
  • Khoa học Máy tính
  • Quản lý Xây dựng
  • Leadership
  • Y tế Công cộng
  • Kỹ sư Phần mềm
  • Thống kê
  • Công nghệ/ Máy tính
  • Quy hoạch Vùng và Đô thị
  • Nghiên cứu các vấn đề về Giới và Phụ nữ
  • Phát triển Thanh niên
Các Chương trình tiếng Anh
  • Intensive English as a Second Language

Related Articles