University of Wyoming
Đại học Wyoming

Thông tin Quan trọng

  • Quy mô trường

    Vừa

  • Học phí

    $15,000—$20,000 Năm

  • Liên kết

    Công lập

  • Loại trường

    Trường Đại học

  • Giới tính Sinh Viên

    Nam và Nữ

  • Tôn giáo

    Không theo đạo

  • Học bổng dành cho Sinh viên Quốc tế

  • Tuyển sinh có Điều kiện

  • Các chương trình hàng đầu

    Kinh doanh, Kỹ thuật, Sinh học

  • Môi trường

    Thị trấn đại học

  • Kiểm định và Chứng chỉ

    HLC, AACSB, ABET

  • Loại hình nhà ở

    Ký túc xá, Căn hộ chung cư

  • Điểm bài thi

    TOEFL: 70+ , IELTS: Band 6+

  • Mạng Xã hội

Thông tin về Trường

Ẩn mình trong Thung lũng Laramie tuyệt đẹp và dưới bóng của dãy núi Snowy Range cao hùng vĩ, thành phố Laramie chính là quê hương của Đại học Wyoming. Khi bạn lựa chọn học tập tại Đại học Wyoming, bạn đã lựa chọn một trải nghiệm học đại học có một không hai. Chương trình đào tạo độc đáo của chúng tôi, các phòng thí nghiệm cùng các lớp học tân tiến và thiết kế khuôn viên xinh đẹp với không gian mở rộng lớn, cùng các rạng núi hùng vĩ sẽ mang đến cho bạn một hành trình đáng nhớ trong đời.

Đại học Wyoming là ngôi nhà của gần 12.500 sinh viên đến từ toàn bộ 50 bang của nước Mỹ và gần 90 quốc gia. UW là một cộng đồng gồm sinh viên, giáo viên và nhân viên trường, luôn thân thiện, an toàn, và gắn bó với nhau. Con người của trường tạo nên sự đặc biệt, và chúng tôi chắc chắn rằng bạn sẽ luôn được chào đón và hạnh phúc khi là một phần của cộng đồng UW

Bạn có thể thỏa mãn sự tò mò không ngừng của mình với hơn 200 chương trình học khác nhau tại Đại học Wyoming. UW cung cấp phương pháp giảng dạy mang tính tương tác, cá nhân hóa và sự hướng dẫn từ các giáo sư nổi tiếng trên thế giới.

Đại học Wyoming, thành lập năm 1886, là trường đại học công lập được cấp đất của bang Wyoming. Điều này có nghĩa là bạn sẽ được tham gia sử dụng các không gian tân tiến mà không đâu sánh được để khám phá, luyện tập và cải thiện các kỹ năng của mình.

10 Lý do Sinh viên nên Lựa chọn Đại học Wyoming

  1. UW là ngôi nhà của 12.450 sinh viên và 625 sinh viên quốc tế đến từ gần 90 quốc gia
  2. Cơ hội Học bổng và Hỗ trợ luôn sẵn sàng
  3. Tỷ lệ Sinh viên:giảng viên là 15:1
  4. 91% các lớp học được giảng dạy bởi các giáo sư
  5. Nằm ở độ cao 2.200 mét so với mực nước biển
  6. Đạt Hạng #1 Thị trấn Đại học Quy mô nhỏ tại Mỹ
  7. Laramie, Wyoming, nơi tọa lạc UW là một thị trấn đại học nằm tại một vị trí thuận tiện, chỉ cách hai giờ lái xe về phía bắc từ Denver, Colorado.
  8. Khoa Kinh doanh của UW được công nhận trong top 5% theo kiểm định AACSB
  9. Khoa Kỹ thuật và Khoa học Ứng dụng của trường đã đạt kiểm định ABET và là chương trình hàng đầu trong cả nước.
  10. Đại học Wyoming xếp thứ 2 trong số các trường đại học được cấp đất của quốc gia và đứng thứ 5 trong tổng số các trường với tiêu chí "Trường đại học của bạn có xứng đáng với Chi phí học tập" trên Tạp chí Phố Wall năm 2020

Học bổng và Sự hỗ trợ


Cam kết Học bổng Brown & Gold cho Sinh viên quốc tế Năm nhất: $4.000 đến $7.000 mỗi năm dựa trên điểm học tập trung bình (GPA) của kỳ học sắp tới. Học bổng được trao lại mỗi kỳ trong vòng 8 kỳ học hoặc đến khi sinh viên hoàn thành bằng cử nhân đầu tiên, tùy thuộc vào loại nào kết thúc trước.

Học bổng Chuyển tiếp UW dành cho các sinh viên quốc tế chuyển tiếp có điểm GPA tối thiểu là 3.4 và đã có bằng cao đẳng. Học bổng hàng năm này có giá trị $1000/năm

Các hình thức hỗ trợ cho sinh viên sau đại học nằm ở một số lĩnh vực, bao gồm các công việc như người hướng dẫn, người đọc bài, trợ lý phòng thí nghiệm cũng nhưng các công việc giảng dạy khác. Các hình thức hỗ trợ này bao gồm giảm trừ học phí và các chi phí tùy mức cũng như một khoản phụ cấp hàng tháng.

Chi Phí

Học phí và Các khoản phí: Bậc đại học (Thu/Xuân 2019-20) - $18.871

Tổng Chi phí Ước tính Hàng năm cho Sinh viên Đại học (Kỳ Thu/Xuân 2019-20) - $33.092 (chi phí bao gồm học phí/các khoản phí, ăn ở, sách và đồ dùng học tập, bảo hiểm sức khỏe và các chi phí cá nhân)

Học phí và Các khoản phí: Bậc sau đại học (Kỳ Thu/Xuân 2019-20) - $16.159

Tổng chi phí dự kiến hàng năm dành cho Sinh viên Sau đại học (Kỳ Thu/Xuân 2019-20) - $30.380 (chi phí bao gồm học phí/các khoản phí, ăn ở, sách và đồ dùng học tập, bảo hiểm sức khỏe, và các chi phí cá nhân)

Quy trình nộp hồ sơ

Các Thời hạn cho Sinh viên Đại học: Kỳ Thu (bắt đầu vào Tháng 8) - 1/6; Kỳ Xuân (bắt đầu vào Tháng 1) - 1/11

Hồ sơ bậc Đại học bao gồm: Đơn đăng ký trực tuyến (UW hoặc Common Application), lệ phí tuyển sinh $40, học bạ được chứng nhận và chứng thực bởi trường trung học phổ thông hoặc mỗi trường đại học bạn đã theo học, chứng minh tài chính, bản sao hộ chiếu.

Hồ sơ bậc Sau đại học bao gồm: Mỗi chương trình sau đại học có các yêu cầu và hạn nộp khác nhau. Vui lòng tham khảo chương trình học mà bạn quan tâm để biết các yêu cầu tuyển sinh và các tài liệu hồ sơ cần thiết dành riêng cho chương trình đó.uwyo.edu/uwgrad

Các lựa chọn nhà ở

Với sinh viên, các bạn có rất nhiều lựa chọn về chỗ ở tại Đại học Wyoming! Có sáu khu ký túc xá trong trường và bốn khu tổ hợp căn hộ. Chúng tôi tin rằng cho dù bạn mong muốn ở cùng phòng hoặc căn hộ với một sinh viên bạn quen biết hoặc một người mới, bạn đều sẽ gặp được những người bạn tốt nhất. Ký túc xá chỉ cách trung tâm khuôn viên trường năm phút đi bộ và khu căn hộ có dịch vụ xe buýt miễn phí đến trường.

Sinh viên và Học giả Quốc tế

Trung tâm Sinh viên và Học giả Quốc tế đóng góp vào mục tiêu quốc tế hóa của Trường. Văn phòng hợp tác với các văn phòng khác, khoa và chuyên ngành tại UW nhằm nuôi dưỡng sự phát triển của một cộng đồng quốc tế và hỗ trợ sự phát triển của văn hóa đại học đáp ứng được yêu cầu của sinh viên và các học giả.

Trung tâm Sinh viên và Học giả Quốc tế cung cấp đa đạng các chương trình và dịch vụ lấy sinh viên làm trung tâm, và cũng là nguồn cung cấp thông tin chính cho cộng đồng quốc tế tại Đại học Wyoming. Văn phòng chủ trương thay mặt cho sinh viên và học giả quốc tế, cung cấp các chương trình hỗ trợ cho họ làm quen với trường mới, cộng đồng mới, đất nước mới và văn hóa mới. Các dịch vụ bao gồm nhưng không giới hạn:

Nhập cư, tư vấn cá nhân và học tập

Hỗ trợ các tổ chức sinh viên quốc tế

Các hoạt động và dã ngoại cho sinh viên quốc tế

Giờ Cafe Quốc tế Hàng tuần

Hợp tác với các đối tác trong trường như văn phòng Tư vấn, Nghề nghiệp và Nghiên cứu khám phá (ACES).

Về Chương trình Tiếng Anh như Ngôn ngữ Thứ hai Chuyên sâu tại UW

Chương trình ESL Chuyên sâu là chương trình học Tiếng Anh toàn thời gian. Sinh viên học tại trường 20 tiếng mỗi tuần trong một học kỳ kéo dài 15 tuần. Toàn bộ giảng viên là các chuyên gia ESL giàu kinh nghiệm và đã có bằng Thạc sĩ hoặc cao hơn về TESOL hoặc về một lĩnh vực nghiên cứu liên quan.

Chi phí Dự kiến mỗi Kỳ học ESL - $12.622 (chi phí bao gồm học phí và các khoản phí, ăn ở, sách và đồ dùng học tập, bảo hiểm sức khỏe)

Để biết thêm chi tiết: University of Wyoming

Show More

University of Wyoming

University of Wyoming: UW - Laramie, Wyoming
1000 E University Ave,
Laramie WY 82071
P: 307-766-2532
Sau đại học
  • Kế toán
  • Khoa học Hàng không
  • Agricultural Business
  • Nhân chủng học
  • Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Sinh học
  • Quản trị Kinh doanh
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Truyền thông
  • Khoa học Máy tính
  • Viết sáng tạo
  • Kinh Tế
  • Giáo Dục
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật
  • Vietnamese
  • Sinh học Môi trường/Vi sinh học
  • Tài chính
  • Quản lý Công nghiệp Thực phẩm
  • Khoa học Địa chất
  • Y tế & chăm sóc sức khỏe
  • Lịch sử
  • Nghiên cứu Quy hoạch Quốc tế
  • Khoa học Vận động
  • Toán học
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Vi sinh học
  • Âm nhạc
  • Khoa học Tự nhiên
  • Điều dưỡng
  • Triết học
  • Vật lý
  • Khoa học Chính trị
  • Chính sách công
  • Quan hệ công
  • Công tác Xã hội
  • Dành cho những học sinh có nhu cầu đặc biệt hoặc khó khăn về học
  • Thống kê
  • Công nghệ Thú y
  • Động vật học
Đại học (4 năm)
  • Kế toán
  • Agricultural Business
  • Agricultural Studies
  • Nông nghiệp và Tài nguyên thiên nhiên
  • Nhân chủng học
  • Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Nghệ thuật
  • Lịch sử Nghệ thuật
  • Vật lý thiên văn và Thiên văn học
  • Sinh học
  • Kinh doanh
  • Quản trị Kinh doanh
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Truyền thông
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Khoa học Máy tính
  • Tư pháp Hình sự
  • Criminology
  • Kinh Tế
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật
  • Vietnamese
  • Môi trường/ phát triển
  • Nghiên cứu Môi trường và Phát triển Bền vững
  • Tài chính
  • Khoa học Địa chất
  • Lịch sử
  • Kinh doanh Quốc tế
  • Nghiên cứu Quy hoạch Quốc tế
  • Báo chí
  • Khoa học Vận động
  • Marketing
  • Tiếp thị và Truyền thông
  • Nghiên cứu Marketing
  • Toán học
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Nghiên cứu Truyền thông và Thông tin
  • Y khoa/ Nha khoa
  • Vi sinh học
  • Vi sinh và Phân tử Di truyền
  • Âm nhạc
  • Sáng tác Âm nhạc
  • Điều dưỡng
  • Triết học
  • Physical Education
  • Vật lý
  • Sinh lý học
  • Khoa học Chính trị
  • Tâm Lý Học
  • Tôn giáo
  • Social Science
  • Công tác Xã hội
  • Giáo dục đặc biệt
  • Dành cho những học sinh có nhu cầu đặc biệt hoặc khó khăn về học
  • Thống kê
  • Kịch nghệ
  • Công nghệ Thú y
Ch˝ıng trình hè
  • Kỹ thuật
Ngắn hạn/ tín chỉ
  • Kỹ thuật