South Dakota State University
Đại học Bang South Dakota

Thông tin Quan trọng

  • Quy mô trường

    Vừa

  • Học phí

    $1,000—$5,000 Học kỳ dài

  • Liên kết

    Công lập

  • Loại trường

    Trường Đại học

  • Giới tính Sinh Viên

    Nam và Nữ

  • Tôn giáo

    Không theo đạo

  • Học bổng dành cho Sinh viên Quốc tế

  • Tuyển sinh có Điều kiện

  • Các chương trình hàng đầu

    Kinh doanh, Kỹ thuật, Anh ngữ (ESL)

  • Môi trường

    Thị trấn đại học

  • Kiểm định và Chứng chỉ

    HLC, ABET

  • Loại hình nhà ở

    Ký túc xá, Căn hộ chung cư

  • Điểm bài thi

    TOEFL: 60+, IELTS: Band 5.5+

  • Mạng Xã hội
South Dakota State University

Office of International Affairs
Box 2115 - Briggs Library, Suite 119
1300 North Campus Drive
Brookings SD 57007
P: 605-688-4122
Đại học (4 năm)
  • Quảng cáo
  • Nông nghiệp và Tài nguyên thiên nhiên
  • Khoa học Động vật
  • Kiến trúc
  • Lịch sử Nghệ thuật
  • Nghệ thuật và thiết kế
  • Nghệ thuật và Nhân văn
  • Hàng không
  • Hóa sinh và Sinh học Phân tử
  • Sinh học
  • Khoa học trong Phòng thí nghiệm Y sinh
  • Kỹ thuật Hệ thống sinh học
  • Kinh doanh
  • Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Truyền thông
  • Khoa học Máy tính
  • Quản lý Xây dựng
  • Kinh Tế
  • Giáo Dục
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật
  • Khoa học Thực phẩm
  • Sư phạm Ngoại ngữ
  • Địa lý
  • Nghiên cứu Toàn cầu và Khu vực
  • Đồ họa/Thiết kế Web và Đa phương tiện
  • Lịch sử
  • Khoa học Làm vườn
  • Dịch vụ và du lịch
  • Quản lý Kinh doanh Khách sạn
  • Nhân sinh học
  • Phát triển Nhân lực và Nghiên cứu Gia đình
  • Nhân văn - Dự bị Luật
  • Thiết kế Nội thất
  • Báo chí
  • Kiến trúc Cảnh quan
  • Liberal Arts
  • Toán học
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Y khoa/ Nha khoa
  • Vi sinh học
  • Âm nhạc
  • Sáng tác Âm nhạc
  • Điều dưỡng
  • Khoa học Dinh dưỡng
  • Dược lý và Độc chất học
  • Vật lý
  • Khoa học Chính trị
  • Dự bị Nha khoa
  • Dự bị Y khoa
  • Dự bị Y tá
  • Tâm Lý Học
  • Xã hội học
  • Thể thao
  • Kịch nghệ
Sau đại học
  • Nông nghiệp và Tài nguyên thiên nhiên
  • Khoa học Động vật
  • Kiến trúc
  • Hóa sinh và Sinh học Phân tử
  • Kỹ thuật Hệ thống sinh học
  • Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Truyền thông
  • Khoa học Máy tính
  • Khoa học Đất và Cây trồng
  • Kinh Tế
  • Giáo Dục
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật
  • Văn học Tiếng Anh
  • Khoa học Thông tin Địa lý
  • Địa lý
  • Phát triển Nhân lực và Nghiên cứu Gia đình
  • Báo chí
  • Toán học
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Vi sinh học
  • Điều dưỡng
  • Khoa học Dinh dưỡng
  • Dược lý và Độc chất học
  • Sinh học Thực vật
  • Y tế Công cộng
  • Xã hội học
  • Thể thao
Cao đẳng cộng đồng (2
  • Nông nghiệp và Tài nguyên thiên nhiên
  • Xã hội học
Các Chương trình tiếng Anh
  • Tiếng Anh Học thuật
  • Các chương trình Tiếng Anh cho Mục đích Chuyên biệt
  • Anh ngữ (ESL)
  • Các chương trình Anh ngữ Tổng quát
  • Anh ngữ Chuyên sâu
  • Chương trình Anh ngữ Chuyên sâu mùa hè
Ch˝ıng trình hè
  • Các chương trình Tiếng Anh cho Mục đích Chuyên biệt
  • Anh ngữ (ESL)
  • Chương trình Anh ngữ Chuyên sâu mùa hè
Ngắn hạn/ tín chỉ
  • Các chương trình Tiếng Anh cho Mục đích Chuyên biệt
  • Anh ngữ (ESL)