University of Mississippi
Đại học Mississippi

Thông tin Quan trọng

  • Quy mô trường

    Lớn

  • Học phí

    S20,000—$25,000 Học kỳ dài

  • Liên kết

    Công lập

  • Loại trường

    Trường Đại học

  • Giới tính Sinh Viên

    Nam và Nữ

  • Tôn giáo

    Không theo đạo

  • Học bổng dành cho Sinh viên Quốc tế

  • Tuyển sinh có Điều kiện

  • Các chương trình hàng đầu

    Kế toán, Báo chí, Dược lý và Độc chất học

  • Môi trường

    Thị trấn đại học

  • Kiểm định và Chứng chỉ

    CEA, Thành viên EnglishUSA, Thành viên UCIEP, SACS, SACSCOC, AACSB, ABET

  • Loại hình nhà ở

    Ký túc xá, Căn hộ chung cư, Ký túc xá

  • Điểm bài thi

    IELTS: Band 6+, TOEFL: 79+, Cambridge English: 170+, PTE Academic: 50+

  • Mạng Xã hội
University of Mississippi

Office of International Programs
331 Martindale
PO Box 1848
University MS 38677-1848
P: 001-662-915-7404
Đại học (4 năm)
  • Kế toán
  • Diễn xuất (Bằng Cử nhân Mỹ thuật BFA)
  • Acting & Performing Arts
  • Nhân chủng học
  • Nghệ thuật
  • Lịch sử Nghệ thuật
  • Nghệ thuật và thiết kế
  • Nghệ thuật và Nhân văn
  • Hóa sinh và Sinh học Phân tử
  • Sinh học
  • Khoa học trong Phòng thí nghiệm Y sinh
  • Kinh doanh
  • Quản trị Kinh doanh
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Truyền thông
  • Sáng tác
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Khoa học Máy tính
  • Viết sáng tạo
  • Tư pháp Hình sự
  • Kinh Tế
  • Giáo Dục
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật
  • Văn học Tiếng Anh
  • Nghiên cứu Môi trường và Phát triển Bền vững
  • Nghiên cứu Điện ảnh
  • Tài chính
  • Sư phạm Ngoại ngữ
  • Khoa học Pháp y
  • Quản trị Tổng quát
  • General Studies
  • Khoa học Địa chất
  • Nghiên cứu toàn cầu về Nghệ thuật và Nhân văn
  • Đồ họa/Thiết kế Web và Đa phương tiện
  • Y tế & chăm sóc sức khỏe
  • Lịch sử
  • Dịch vụ và du lịch
  • Quản lý Kinh doanh Khách sạn
  • Quản trị Nguồn nhân lực
  • Nhân văn - Dự bị Luật
  • Công nghệ Thông tin
  • Quan hệ Quốc tế
  • Báo chí
  • Luật
  • Liberal Arts
  • Marketing
  • Tiếp thị và Truyền thông
  • Toán học
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Âm nhạc
  • Điều dưỡng
  • Khoa học Dinh dưỡng
  • Dược lý và Độc chất học
  • Triết học
  • Vật lý
  • Khoa học Chính trị
  • Dự bị Y khoa
  • Tâm Lý Học
  • Chính sách công
  • Quan hệ công
  • Tôn giáo
  • Khoa học
  • Công tác Xã hội
  • Xã hội học
  • Giáo dục đặc biệt
  • Dành cho những học sinh có nhu cầu đặc biệt hoặc khó khăn về học
  • Thể thao
  • Nghệ thuật Studio
  • Kịch nghệ
Sau đại học
  • Kế toán
  • Nhân chủng học
  • Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng
  • Nghệ thuật
  • Nghệ thuật và Nhân văn
  • Vật lý thiên văn và Thiên văn học
  • Hóa sinh và Sinh học Phân tử
  • Sinh học
  • Kinh doanh
  • Sinh học Tế bào và Phân tử
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng
  • Khoa học Máy tính
  • Viết sáng tạo
  • Tư pháp Hình sự
  • Kinh Tế
  • Giáo Dục
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật
  • Văn học Tiếng Anh
  • Sinh học Môi trường/Vi sinh học
  • Nghiên cứu Môi trường và Phát triển Bền vững
  • Sư phạm Ngoại ngữ
  • Khoa học Địa chất
  • Y tế & chăm sóc sức khỏe
  • Lịch sử
  • Dịch vụ và du lịch
  • Quản lý Kinh doanh Khách sạn
  • Báo chí
  • Luật
  • Ngôn ngữ học
  • Văn học trong Tiếng Anh
  • Tiếp thị và Truyền thông
  • Toán học
  • Chương trình Thạc sỹ về Quản trị Kinh doanh
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Âm nhạc
  • Khoa học Dinh dưỡng
  • Dược lý và Độc chất học
  • Triết học
  • Vật lý
  • Khoa học Chính trị
  • Tâm Lý Học
  • Khoa học
  • Công tác Xã hội
  • Giáo dục đặc biệt
  • Dành cho những học sinh có nhu cầu đặc biệt hoặc khó khăn về học
  • Thể thao
  • Nghệ thuật Studio
  • Dạy tiếng Anh
  • Viễn thông và Truyền thông
  • Đào tạo Sư phạm và TESOL
Các Chương trình tiếng Anh
  • Các chương trình Liên thông
  • Tiếng anh th˝ıng mại
  • Tiếng Anh Học thuật
  • Tiếng Anh Chuyên ngành
  • Các chương trình Tiếng Anh cho Mục đích Chuyên biệt
  • Anh ngữ (ESL)
  • Các chương trình Anh ngữ Tổng quát
  • Intensive English as a Second Language
  • Chương trình Anh ngữ Chuyên sâu mùa hè
  • Đào tạo Sư phạm và TESOL
Online
  • Tư pháp Hình sự
  • Giáo Dục
  • Tiếng Anh Học thuật
  • Anh ngữ (ESL)
  • Dịch vụ và du lịch
  • Luật
  • Tiếp thị và Truyền thông
Ngắn hạn/ tín chỉ
  • Giáo Dục
  • Luật
  • Chương trình Anh ngữ Chuyên sâu mùa hè
  • Dạy tiếng Anh
  • Đào tạo Sư phạm và TESOL
  • Nghiên cứu các vấn đề về Giới và Phụ nữ
Ch˝ıng trình hè
  • Các chương trình Tiếng Anh cho Mục đích Chuyên biệt
  • Anh ngữ (ESL)
  • Các trại hè/ Các chương trình khác
  • Chương trình Anh ngữ Chuyên sâu mùa hè
  • Chương trình hè trước khi vào đại học
  • TOEFL and University Preparation